dốt đặc

Học thuật
Thân thiện
dốt đặc

Một học sinh trông rất dốt đặc khi không thể trả lời câu hỏi đơn giản của thầy giáo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Rất dốt, dốt đến mức không hiểu biết : Chỉ tình trạng thiếu hiểu biết một cách trầm trọng, không chút kiến thức nào về một lĩnh vực hoặc nói chung.
    • Ngu dốt hoàn toàn: Cách nói nhấn mạnh sự kém cỏi, dốt nátmức độ cao nhất.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta hỏi những câu rất ngây ngô, đúng dốt đặc. (Anh ta hỏi những câu rất ngây ngô, đúng dốt đến mức không hiểu .)
    • Về khoa học máy tính, tôi dốt đặc, không biết cả. (Về khoa học máy tính, tôi rất dốt, không biết cả.)
    • "Dốt đặc hơn hay chữ lỏng" một câu tục ngữ châm biếm. ("Kẻ dốt hoàn toàn còn hơn người chữ nghĩa nông cạn" một câu tục ngữ châm biếm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để chê bai hoặc tự trách: Thường dùng với sắc thái mạnh, có thể mang tính châm biếm, miệt thị hoặc tự giễu bản thân.
    • dốt đặc cứ tỏ ra nguy hiểm. ( chẳng biết cứ tỏ ra nguy hiểm.)
    • Thú thật môn lịch sử này tôi dốt đặc. (Thú thật môn lịch sử này tôi hoàn toàn không biết .)
Biến thể từ gần giống
  • Dốt nát (tính từ): Dốt, thiếu học thức. (Từ này ít nhấn mạnh hơn "dốt đặc").
  • Ngu dốt (tính từ): Kém thông minh, thiếu hiểu biết. (Nghĩa rộng nặng nề hơn).
  • Tối dạ (tính từ): Chậm hiểu, tiếp thu kém. (Thường chỉ khả năng tiếp thu, không hẳn không kiến thức).
Từ đồng nghĩa
  • Mù chữ: Không biết đọc, biết viết.
  • Thất học: Không được đi học, không học vấn.
  • Dốt (tính từ): Thiếu hiểu biết, học thức. (Nghĩa nhẹ hơn "dốt đặc").
Từ trái nghĩa
  • Thông thái: hiểu biết sâu rộng sáng suốt.
  • Uyên bác: kiến thức sâu rộng, học vấn cao.
  • Hiểu biết: kiến thức, am hiểu.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Dốt đặc hơn hay chữ lỏng": Thành ngữ ý nói kẻ hoàn toàn dốt nát, không biết đôi khi lại ít gây hại hoặc ít nguy hiểm hơn kẻ hiểu biết nửa vời, hời hợt nhưng lại hay thể hiện.
dốt đặc

Một học sinh trông rất dốt đặc khi không thể trả lời câu hỏi đơn giản của thầy giáo.

  1. tt. Dốt đến mức không hiểu : Dốt đặc hơn hay chữ lỏng (tng).